Thông số sản phẩm
| Mục | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Chiều dài (mm) |
|---|---|---|---|
| Tấm Niobi | 0.1-0.5 | 30-800 | 30-2000 |
| Tấm Niobi | 0.5-10 | 50-1000 | 50-3000 |
Thành phần hóa học cho tấm Niobi nguyên chất và tấm Niobi của chúng tôi
| Thành phần% | ||||||||||||
| Vật liệu | Nội dung chính | Tạp chất (không quá %) | ||||||||||
| Nb | Fe | Sĩ | Ni | W | Mo | Ti | Ta | O | C | H | N | |
| R04200 | Còn lại | 0.004 | 0.004 | 0.002 | 0.005 | 0.005 | 0.002 | 0.05 | 0.012 | 0.0035 | 0.0012 | 0.003 |
| R04210 | Còn lại | 0.01 | 0.01 | 0.005 | 0.02 | 0.01 | 0.004 | 0.07 | 0.015 | 0.0050 | 0.0015 | 0.005 |

Mô tả sản phẩm
Tấm Niobi là một vật liệu tấm mỏng được làm từ kim loại niobi sau khi xử lý, có các tính chất vật lý và hóa học độc đáo. Niobi là kim loại hiếm có điểm nóng chảy cao, mật độ cao, độ dẻo và độ dẫn điện tốt. Độ tinh khiết của tấm niobi thường cao, có thể đạt hơn 99,95%, đảm bảo hiệu suất ổn định và đáng tin cậy. Điểm nóng chảy của tấm niobi cao tới 2468 độ, có thể duy trì sự ổn định cấu trúc ở nhiệt độ cực cao và phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao. Tấm Niobi có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, có thể duy trì sự ổn định trong môi trường oxy hóa và khử, đồng thời chống ăn mòn từ các môi trường axit và kiềm khác nhau. Tấm Niobi có tính dẫn điện tuyệt vời, khiến nó trở thành vật liệu phổ biến trong sản xuất linh kiện điện tử. Hợp kim được hình thành bởi tấm niobi và các nguyên tố kim loại khác có độ bền và độ dẻo dai cao, thích hợp để sản xuất các bộ phận có độ bền cao và độ bền cao.

Do khả năng chịu nhiệt độ cao tuyệt vời, tấm niobi thường được sử dụng để sản xuất các bộ phận có nhiệt độ cao trong ngành hàng không vũ trụ, chẳng hạn như cánh tuabin và các bộ phận buồng đốt của động cơ. Những bộ phận này cần duy trì tính toàn vẹn về cấu trúc và độ ổn định hiệu suất ở nhiệt độ cực cao. Tấm Niobi còn có những ứng dụng quan trọng trong ngành công nghiệp điện tử và bán dẫn. Nó thường được sử dụng làm vật liệu cho tụ điện và các linh kiện điện tử khác vì niobi có tính dẫn điện và khả năng gia công tốt. Ngoài ra, đặc tính siêu dẫn của niobi còn giúp nó có vị trí trong nghiên cứu và phát triển vật liệu siêu dẫn. Trong các ngành công nghiệp hóa chất và hóa dầu, tấm niobi được sử dụng rộng rãi do khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Nó có thể được sử dụng để sản xuất các thiết bị chống ăn mòn khác nhau, chẳng hạn như lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt, bể chứa, v.v., cần chống lại sự ăn mòn của môi trường ăn mòn. Ngoài các lĩnh vực trên, tấm niobi còn có thể được sử dụng để sản xuất lò nhiệt độ cao, linh kiện lò chân không, thiết bị chân không điện, v.v. Trong các ứng dụng này, khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ăn mòn và độ dẫn điện của tấm niobi được tận dụng tối đa.

Nguồn sản xuất tấm niobi chính là tinh chế và chế biến kim loại niobi. Các quy trình này dựa vào nguồn quặng niobi dồi dào và công nghệ sản xuất tiên tiến để đảm bảo sản xuất các sản phẩm tấm niobi chất lượng cao. Đồng thời, các nhà sản xuất lớn và nhu cầu thị trường trên thế giới cũng là những yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến việc sản xuất và cung cấp tấm niobi.

Tóm lại, tấm niobi có triển vọng ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực do tính chất vật lý và hóa học độc đáo của chúng. Với sự tiến bộ của khoa học và công nghệ và sự gia tăng cạnh tranh toàn cầu, các lĩnh vực ứng dụng của tấm niobi sẽ tiếp tục mở rộng và đào sâu hơn.
Chú phổ biến: tấm niobi có đặc tính đặc biệt, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất tấm niobi Trung Quốc có đặc tính đặc biệt


